Đề kiểm tra giữa học kì I - Đề số 3

Số câu: 35 câuThời gian làm bài: 40 phút

Phạm vi kiểm tra: Chương 1 + chương 2

Câu 1 Thông hiểu

Số proton trong hạt nhân của nguyên tử Fe là:


Câu 2 Thông hiểu
Câu 4 Thông hiểu

Trong phản ứng: Magie + axit sunfuric → magie sunfat + khí hiđro. Magie sunfat là


Câu 5 Nhận biết

Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?


Câu 7 Nhận biết
Câu 9 Nhận biết
Câu 10 Thông hiểu

Cho các hiện tượng sau:

(1) Đinh sắt để lâu trong không khí bị gỉ

(2) Mực hòa tan vào nước

(3) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy

(4) Cho vôi sống ( CaO) hòa tan vào nước, thu được dung dịch vôi tôi.

(5) Mặt trời mọc sương bắt đầu tan

(6) Sắt nung nóng để thành rèn dao, cuốc, xẻng

(7) Giũa một đinh sắt thành mạt sắt

(8) Cồn để trong lọ không đậy nắp kín để lâu ngày bay hơi hết.

Số các hiện tượng vật lí là:


Câu 11 Nhận biết

Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố: oxi và hidro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố: cacbon, hidro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?


Câu 12 Thông hiểu

CTHH của hợp chất gồm  2nguyên tử Phot pho và 5 nguyên tử Oxi là

 


Câu 13 Thông hiểu

Đốt 3,2 gam S trong không khí thu được 6,4 gam khí SO2. Lượng khí oxi tham gia phản ứng bao nhiêu?


Câu 17 Thông hiểu

Cho phương trình hóa học: aP2O5 + bH2O → cH3PO4. Sau khi cân bằng phương trình phản ứng thì giá trị của b là


Câu 19 Vận dụng

Tổng số hạt trong nguyên tử là 36, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 50%. Số proton có trong nguyên tử là:


Câu 20 Vận dụng

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 đvC. Khối lượng thực nguyên tố trên là


Câu 21 Vận dụng

Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3 bằng


Câu 22 Vận dụng

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối của MSO­4 là 152. Xác định kim loại M


Câu 23 Vận dụng

Công thức hoá học phù hợp của Si(IV) là:


Câu 24 Vận dụng

Công thức hóa học của nguyên tố nhôm Al (III) và gốc sunfat SO4 (II) là


Câu 25 Vận dụng

Phân tử A có phân tử khối là 64 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố S và O. Xác định công thức hóa học của A.


Câu 26 Vận dụng

Thành phần phần trăm của Cu trong hợp chất CuO là:


Câu 27 Vận dụng

Khi cho đường kính vào nước khuấy lên thấy đường tan thành dạng lỏng (giai đoạn 1). Đun đường lỏng trên chảo một lúc sau có chất màu nâu đỏ chuyển dần thành đen và có mùi khét (giai đoạn 2). Hãy cho biết giai đoạn nào là hiện tượng hóa học?


Câu 28 Vận dụng

Đốt cháy m gam chất Y cần dùng 6,4 g oxi thu được 4,4 gam khí CO2 và 3,6 g H2O.  Khối lượng m có giá trị nào sau đây:


Câu 29 Vận dụng

Cho phản ứng: 2H2 + O2 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) 2H2O                    

Nếu khối lượng của O2 là 3,2g; của H2O là 3,6g thì khối lượng của hiđro là bao nhiêu gam?


Câu 30 Vận dụng

Cho phương trình hóa học: AgNO3 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Ag + NO2  + O2

Sử dụng phương pháp cân bằng kim loại – phi kim cân bằng phương trình trên và cho biết tỉ lệ hệ số các chất trong phương trình lần lượt là:


Câu 31 Vận dụng

Cân bằng phương trình hóa học sau:  C2H7N + O2 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) CO2 + H2O + N2 và cho biết hệ số của phân tử O2 sau khi cân bằng 


Câu 32 Vận dụng

Biết rằng nhôm Al tác dụng với khí  oxi tạo ra chất Al2O3. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử  Al lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.


Câu 33 Vận dụng

Cân bằng phương trình hóa học sau:  C3H4O + O2 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) CO2 + H2O và cho biết hệ số của nguyên tố O2 sau khi phương trình cân bằng


Câu 34 Vận dụng

Biết rằng khí etilen C2H4 cháy là phản ứng xảy ra với oxi O2, sinh ra CO2 và nước. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết phát biểu nào sau đây sai


Câu 35 Vận dụng cao

Hợp chất A tạo bởi H và nhóm nguyên tử (XOy) hóa trị III. Biết rằng phân tử khối của A nặng bằng phân tử khối H2SO4 và nguyên tố oxi chiếm 65,31% về khối lượng của A. Công thức hóa học của hợp chất A là