Đề kiểm tra học kì 1 - Đề số 1

Số câu: 40 câuThời gian làm bài: 60 phút

Phạm vi kiểm tra: Từ chương 1 đến hết chương 4

Câu 1 Thông hiểu

Nếu \(a\) là số nguyên dương thì:


Câu 2 Nhận biết

Xác định số nhỏ nhất khác 0 trong các bội chung của 2 và 3.


Câu 3 Nhận biết

Khẳng định nào sau đây sai?

Với \(a\) là số tự nhiên khác 0 thì: 


Câu 4 Nhận biết

Trong phép chia có dư \(a\) chia cho \(b,\) trong đó \(b \ne 0,\) ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên \(q\)\(r\)  duy nhất sao cho:

\(a = b.q + r\)

Khẳng định nào sau đây đúng?


Câu 7 Nhận biết

Lan tìm hiểu về thức ăn sáng nay của các bạn trong lớp và thu được kết quả như sau:

Dữ liệu nào sau đây không là số liệu?


Câu 8 Thông hiểu

Cho hình thoi MNPQ, biết MP = 5 cm, Chu vi của hình thoi MPNQ là:


Câu 13 Nhận biết
Câu 14 Thông hiểu

Nếu số bạn lớp 6B tăng thêm một bạn và bạn đó thích mận thì cột mận tăng thêm bao nhiêu đơn vị?


Câu 15 Nhận biết

 Tìm chu vi hình tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau, biết cạnh MN = 4cm.


Câu 17 Thông hiểu

Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A3, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:

Viết tắt: H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám.

Loại phim nào được các bạn học sinh lớp 6A3 yêu thích nhất?


Câu 19 Thông hiểu

Số 40 được phân tích thành các thừa số nguyên tố là:


Câu 21 Nhận biết
Câu 22 Thông hiểu

Cho trục số:

Điểm \( - 4\) cách điểm \(3\) bao nhiêu đơn vị?


Câu 23 Nhận biết
Câu 25 Nhận biết

Số nào trong các số sau không là số nguyên tố?


Câu 26 Vận dụng

Số tự nhiên \(m\) nào dưới đây thỏa mãn \({20^{2018}} < {20^m} < {20^{2020}}?\)


Câu 27 Vận dụng

Trong một cuộc thi có \(20\) câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được \(10\) điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ \(3\) điểm. Một học sinh đạt được \(148\) điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?


Câu 30 Vận dụng

Một căn phòng hình chữ nhật dài $680$cm, rộng  $480$cm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu? 


Câu 32 Vận dụng
Câu 33 Vận dụng

Cho \(A = \left( {135 - 35} \right).\left( { - 47} \right) + 53.\left( { - 48 - 52} \right)\) và \(B = 25.\left( {75 - 49} \right) + 75.\left| {25 - 49} \right|.\)

Chọn câu đúng.


Câu 34 Vận dụng

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều


Câu 35 Vận dụng

Cho chu vi tứ giác ACDE bằng 45 cm, chu vi tam giác ABC bằng 32 cm, AC = 10 cm. Khi đó chu vi hình ABCDE là:

 


Câu 36 Vận dụng

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số học sinh nữ của các lớp khối 6 trường THCS Hoàng Việt.

Em hãy quan sát biểu đồ tranh ở trên và chọn đáp án đúng


Câu 37 Vận dụng cao

Tìm số \(\overline {xy} \) biết \(\overline {xy} .\overline {xyx}  = \overline {xyxy} \)


Câu 38 Vận dụng cao

Cho \(C = 1 + 3 + {3^2} + {3^3} + ... + {3^{11}}\) . Khi đó \(C\) chia hết cho số nào dưới đây?


Câu 39 Vận dụng cao

Cho hình bình hành có chu vi là 480cm, có độ dài cạnh đáy gấp 5 lần cạnh kia và gấp 8 lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành


Câu 40 Vận dụng cao

Tìm các giá trị thích hợp của chữ số $a$ sao cho: \( - \overline {a99}  >  - 649 >  - \overline {6a0} \)