Đề kiểm tra giữa học kì 1 - Đề số 3

Số câu: 40 câuThời gian làm bài: 60 phút

Phạm vi kiểm tra: Chương 1 + Chương 3

Câu 2 Thông hiểu
Câu 3 Thông hiểu

Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn: $7+x=362$.


Câu 4 Thông hiểu

Tìm $x$ biết: \(65 - {4^{x + 2}} = 1\)


Câu 5 Thông hiểu

Cho hình sau, hình có tâm đối xứng là:


Câu 6 Nhận biết
Câu 7 Thông hiểu
Câu 8 Thông hiểu

Khi phân tích 104 thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của thừa số 2 là


Câu 9 Thông hiểu

Giá trị của biểu thức \(2\left[ {\left( {195 + 35:7} \right):8 + 195} \right] - 400\) bằng


Câu 10 Thông hiểu

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?


Câu 13 Thông hiểu

Thay dấu * để được số nguyên tố $\overline {3*} $:


Câu 14 Thông hiểu

Trong những số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 5?

10005459, 12345, 1254360, 1234544, 155498


Câu 15 Nhận biết

Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?


Câu 16 Nhận biết

Các số có chữ số tận cùng là … thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.


Câu 18 Nhận biết
Câu 19 Thông hiểu

Cho hình thang có độ dài hai cạnh bên là 5 cm và 7 cm, đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, biết độ dài đáy nhỏ là 6 cm. Chu vi hình thang là:


Câu 20 Thông hiểu
Câu 21 Thông hiểu
Câu 22 Thông hiểu

Cho hình vuông ABCD có chu vi bằng 28cm. Diện tích hình vuông ABCD là:


Câu 23 Thông hiểu

Thay dấu * để được số nguyên tố $\overline {*1} $:


Câu 24 Nhận biết

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?

144:3

144:13

144:33

144:30


Câu 25 Thông hiểu

Trong các số $333; 354; 360; 2457; 1617; 152,$ các số chia hết cho $9$  là


Câu 26 Nhận biết

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm và 8 thiên thể quanh quanh Mặt Trời gọi là các hành tinh. Đó là sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương.

Cho S là tập hợp các hành tinh của Hệ Mặt Trời. Khẳng định nào sau đây đúng?


Câu 29 Vận dụng

Có bao nhiêu số vừa là bội của $5$ vừa là ước của $50$?


Câu 31 Vận dụng

Nếu cho 7 hình vuông đơn vị ghép thành hình chữ nhật thì có mấy cách xếp (Không kể việc xoay chiều dài và chiều rộng)?


Câu 33 Vận dụng

Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ôtô. Nếu xếp \(35\) hay \(40\) học sinh lên một ô tô thì đều thấy thiếu mất \(5\) ghế ngồi. Tính số học sinh đi tam quan biết số lượng học sinh đó trong khoảng từ \(800\) đến \(900\) em.


Câu 34 Vận dụng

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều


Câu 35 Vận dụng

Diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng 26 cm và có chu vi gấp 3 lần chiều dài là:


Câu 36 Vận dụng

Cho các hình sau, có bao nhiêu hình có trục đối xứng


Câu 37 Vận dụng cao
Câu 38 Vận dụng cao

Toán vui. Hai bạn Na và Toàn đứng đối diện nhau trên nền đất, ở giữa họ có một dãy các số và dấu cộng như hình dưới đây. Do vị trí nhìn khác nhau nên hai bạn thấy hai dãy các phép tính khác nhau.

Phép tính Toàn quan sát được để phép tính hai bạn quan sát thấy bằng nhau là:


Câu 39 Vận dụng cao

Sân trường em hình vuông. Để tăng thêm diện tích nhà trường mở rộng về mỗi phía 4m thì diện tích tăng thêm 192m2. Hỏi trước đây sân trường em có diện tích là bao nhiêu m2?