Đề kiểm tra giữa học kì 1 - Đề số 3

Số câu: 40 câuThời gian làm bài: 60 phút

Phạm vi kiểm tra: Chương 1 + Chương 3

Câu 2 Nhận biết

Các số có chữ số tận cùng là … thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.


Câu 5 Thông hiểu

Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:


Câu 8 Thông hiểu
Câu 9 Thông hiểu

Thực hiện các phép tính sau:\(\dfrac{3}{8} + \dfrac{5}{{24}}\). Với kết quả là phân số tối giản.


Câu 10 Nhận biết

 Tìm chu vi hình tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau, biết cạnh AC = 5 cm.


Câu 13 Nhận biết

Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?


Câu 15 Thông hiểu

Tình nhanh \(49.15 - 49.5\) ta được kết quả là


Câu 16 Thông hiểu

Kết quả của phép toán \({2^4} - 50:25 + 13.7\) là


Câu 17 Nhận biết

\(789 \times 123\) bằng:


Câu 20 Thông hiểu

Viết tích \({a^4}.{a^6}\) dưới dạng một lũy thừa ta được


Câu 22 Nhận biết

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?

144:3

144:13

144:33

144:30


Câu 24 Thông hiểu

Số nguyên tố nhỏ hơn 30 là:


Câu 25 Nhận biết
Câu 27 Thông hiểu

Cho B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định sai?

1. \(2 \in B\)

2. \(5 \notin B\)

3. \(B = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} \right\}\)

4. \(B = \left\{ {9;8;7;6;5;4;3;2;1;0} \right\}\)

5. \(B = \left\{ {0;1;1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}\)


Câu 29 Nhận biết

Cho A là tập hợp các số chẵn lớn hơn 15. Số nào trong các số sau là một phần tử của A?


Câu 30 Nhận biết

Cho \(a \vdots m\) và \(b \vdots m\) và  \(c \vdots m\) với m là số tự nhiên khác 0. Các số a,b,c là số tự nhiên tùy ý.

Khẳng định nào sau đây chưa đúng?


Câu 33 Vận dụng

Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn \(2018\left( {x - 2018} \right) = 2018\)


Câu 35 Vận dụng

Đội Sao đỏ của trường có 24 bạn. Cô phụ trách muốn chia đội thành các nhóm đều nhau để kiểm tra vệ sinh lớp học, mỗi nhóm có ít nhất 2 bạn và có ít nhất 2 nhóm. Có bao nhiêu cách chia thành các nhóm như thế?


Câu 36 Vận dụng

Chị Hòa có một số bông sen. Nếu chị bó thành các bó gồm 3 bông, 5 bông hay 7 bông

thì đều vừa hết. Hỏi chị Hòa có bao nhiêu bông sen? Biết rằng chị Hòa có khoảng từ

200 đến 300 bông.


Câu 37 Vận dụng cao

Người ta mở rộng một cái ao hình vuông để được một cái ao hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng thêm 600m2 và diện tích ao mới gấp 4 lần ao cũ. Hỏi phải dùng bao nhiêu chiếc cọc để đủ rào xung quanh ao mới? Biết rằng cọc nọ cách cọc kia 1m và ở một góc ao người ta để lối lên xuống rộng 3m. 


Câu 38 Vận dụng cao

Tìm số \(\overline {xy} \) biết \(\overline {xy} .\overline {xyx}  = \overline {xyxy} \)


Câu 39 Vận dụng cao

Cho \(C = 1 + 3 + {3^2} + {3^3} + ... + {3^{11}}\) . Khi đó \(C\) chia hết cho số nào dưới đây?