Đề kiểm tra học kì II - Đề số 5

Số câu: 30 câuThời gian làm bài: 40 phút

Phạm vi kiểm tra: Chương 5 + chương 6 + chương 7

Câu 1 Thông hiểu

O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là


Câu 2 Thông hiểu

Cho phản ứng: KX rắn + H2SO4 đặc, nóng → K2SO4 + HX khí. KX có thể là


Câu 3 Thông hiểu

Để phân biệt các chất rắn Fe và Cu bằng phương pháp hóa học, người ta sử dụng thuốc thử là


Câu 4 Nhận biết

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với bột lưu huỳnh?


Câu 6 Thông hiểu

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?


Câu 7 Thông hiểu

Hệ số của O2 trong phương trình: H2S + O2 → H2O + SO2 là bao nhiêu?


Câu 8 Thông hiểu

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?


Câu 9 Thông hiểu

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) \( \rightleftarrows \)  2Fe(r) + 3CO2 (k). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì


Câu 11 Thông hiểu

 Trong phản ứng  Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. Clo đóng vai trò là chất gì?


Câu 12 Nhận biết
Câu 13 Thông hiểu

Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là


Câu 14 Thông hiểu

Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp:


Câu 17 Nhận biết
Câu 18 Thông hiểu

Cho phản ứng: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O. Hệ số tỉ lượng đúng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:


Câu 19 Thông hiểu

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của FeCO3 với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm


Câu 20 Vận dụng

Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại. Phần trăm theo thể tích của clo trong hỗn hợp ban đầu là:


Câu 21 Vận dụng

Sục khí clo (Cl2) dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam so với ban đầu. Lượng clo (Cl2) đã tham gia phản ứng là:


Câu 22 Vận dụng

Cho một lượng muối khan BaCl2 tác dụng vừa đủ với 300 gam dung dịch H2SO4 14,7% thu được dung dịch X và kết tủa. Phần trăm chất tan trong dung dịch X là


Câu 23 Vận dụng

Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp A gồm Zn và một kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,144 lít hỗn hợp khí X gồm SO2 và H2S có tỉ khối so với hiđro bằng 31,595. Khối lượng axit H2SO4 đặc đã phản ứng là


Câu 24 Vận dụng

Hòa tan kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng


Câu 25 Vận dụng

Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

 


Câu 26 Vận dụng

Phản ứng trong bình kín giữa các phân tử khí xảy ra theo phương trình:

                                      A2 + 2B → 2AB

Tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào khi áp suất của A2 tăng lên 6 lần?


Câu 27 Vận dụng

Dưới tác dụng của nhiệt, PCl5 bị phân tách thành PCl3 và Cl2  theo phản ứng cân bằng PCl5(k) \( \rightleftarrows \) PCl3(k) + Cl2(k). Ở 2730C và dưới áp suất 1atm, hỗn hợp lúc cân bằng có khối lượng riêng là 2,48 gam/lít. Lúc cân bằng nồng độ mol của PCl5 có giá trị gần nhất với ? 


Câu 28 Vận dụng cao

Nguyên tố R là phi kim thuộc phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn. Tỉ lệ giữa phần trăm nguyên tố R trong oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí với hiđro bằng 0,5955. Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối. Xác định công thức của muối M.


Câu 29 Vận dụng cao

Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối. Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5. Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là


Câu 30 Vận dụng cao

Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgCl2 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m1 gam kết tủa. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được m2 gam kết tủa. Biết m2 – m1 = 66,7 và tổng số mol muối trong hỗn hợp X là 0,25 mol. Phần trăm khối lượng MgCl2 trong hỗn hợp X là